Từ: 老套子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老套子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老套子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎotào·zi] tập tục cũ; phương pháp cũ; cách làm xưa。陈旧的习俗或工作方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
老套子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老套子 Tìm thêm nội dung cho: 老套子