Từ: kha nhĩ khắc tư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kha nhĩ khắc tư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khanhĩkhắc

Dịch kha nhĩ khắc tư sang tiếng Trung hiện đại:

柯尔克孜族 《中国少数民族之一, 主要分布在新疆。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kha

kha:kha (người anh)
kha:kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi)
kha:Kinh Kha (tên người)
kha:xem ca
kha:kha (tên đá quí)
kha:trầm kha
kha:kha (ghe lớn)
kha:cười kha kha
kha𬦡:kha (cái chân)
kha:Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)
kha:Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhĩ

nhĩ: 
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhĩ:nhĩ (sông Nhị tức sông Hồng)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhĩ𤛇: 
nhĩ:nhĩ (vòng đeo tai bằng ngọc trai)
nhĩ:màng nhĩ
nhĩ:nhĩ (gần)
nhĩ:nhĩ (gần)
nhĩ:nhĩ (chất erbium)
nhĩ:nhĩ (chất erbium)
nhĩ:nhĩ (bánh ngọt)
nhĩ:nhĩ (bánh ngọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khắc

khắc:khắc khoải
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắc:tương khắc, xung khắc
khắc:khắc khoải
khắc:khắc khoải
khắc:tương khắc, xung khắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: tư

: 
:tư đồ
:tư vấn
:điếu thứ tư
姿:tư dung
:tư lự
:tư sinh (thêm nhiều)
:tư tưởng
:tư phong
:tư dưỡng; tư vị
:tư dưỡng; tư vị
:xem từ
:riêng tư
:tư (lương thực)
:tư (bánh dầy)
:tư (ti)(vải gai nhỏ, dùng làm đồ để thờ)
𦊛:thứ tư
:tư (công chức nhỏ)
:tư (cái này, tại đây)
:tư (cái này, tại đây)
:tư duy
:tư duy
:tư duy
:tư bản; đầu tư
:tư bản; đầu tư
:tư (tiến lên; ngần ngừ)
:tư (chất Sr)
:tư (chất Sr)
:tư (bánh dầy)
:tư (ria mép)
鶿:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
kha nhĩ khắc tư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kha nhĩ khắc tư Tìm thêm nội dung cho: kha nhĩ khắc tư