Cao su chống va đập cửa
cư lưu
Cư trú ở lại.
◎Như:
cư lưu quyền
居留權 quyền cư trú.
Nghĩa của 居留 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūliú] lưu lại; ở lại; tạm trú; ở; sinh sống; cư trú。停留居住。
居留证。
giấy tạm trú.
居留权。
quyền tạm trú.
她在外国居留了五年。
cô ấy ở nước ngoài năm năm rồi.
居留证。
giấy tạm trú.
居留权。
quyền tạm trú.
她在外国居留了五年。
cô ấy ở nước ngoài năm năm rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 留
| lưu | 留: | lưu lại |

Tìm hình ảnh cho: 居留 Tìm thêm nội dung cho: 居留
