Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khàn trong tiếng Việt:
["- d. Một phu tổ tôm hay tài bàn gồm ba quân giống nhau: Bài không khàn mà ù.","- t. Nói giọng nói trầm và rè."]Dịch khàn sang tiếng Trung hiện đại:
沙 《(嗓音)不清脆, 不响亮。》沙哑 《(嗓子)发音困难, 声音低沉而不圆润。》
嘶 《嘶哑。》
粗哑的。
三张牌一样。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khàn
| khàn | 𠸦: | khàn khàn |

Tìm hình ảnh cho: khàn Tìm thêm nội dung cho: khàn
