Từ: 月氏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月氏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月氏 trong tiếng Trung hiện đại:

[Yuèzhī] Nguyệt Thị (tên nước ở Tây Vực thời Hán)。汉朝西域国名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氏

thị:vô danh thị
月氏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月氏 Tìm thêm nội dung cho: 月氏