Từ: 心浮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心浮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心浮 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnfú] thấp thỏm; phập phồng; không ổn định。心里浮躁,不塌实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa
心浮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心浮 Tìm thêm nội dung cho: 心浮