Từ: 硕果仅存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硕果仅存:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硕果仅存 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuòguǒjǐncún] Hán Việt: THẠC QUẢ CẨN TỒN
cây còn lại quả to; còn lại toàn người tài, sau khi trải qua sàng lọc。比喻经过淘汰,留存下的稀少可贵的人或物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硕

thạc:thạc (to lớn); thạc sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仅

cẩn:thế sở cẩn kiến (có một trên đời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn
硕果仅存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硕果仅存 Tìm thêm nội dung cho: 硕果仅存