chiến lật
Run lập cập (vì lạnh hoặc kích động). § Cũng viết là
chiến lật
戰慄. ◇Chiến quốc sách 戰國策:
Tương Vương văn chi, nhan sắc biến tác, thân thể chiến lật
襄王聞之, 顏色變作, 身體戰慄 (Sở sách tứ 楚策四).
Nghĩa của 战栗 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 栗
| lật | 栗: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lặt | 栗: | lượm lặt |
| lứt | 栗: | gạo lứt |
| rật | 栗: | rần rật |
| rứt | 栗: | |
| sật | 栗: | sần sật |
| sựt | 栗: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 戰栗 Tìm thêm nội dung cho: 戰栗
