Từ: 戰栗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰栗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến lật
Run lập cập (vì lạnh hoặc kích động). § Cũng viết là
chiến lật
慄. ◇Chiến quốc sách :
Tương Vương văn chi, nhan sắc biến tác, thân thể chiến lật
之, 作, 慄 (Sở sách tứ 四).

Nghĩa của 战栗 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànlì] run; phát run; run cầm cập。战抖。也作颤栗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栗

lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lặt:lượm lặt
lứt:gạo lứt
rật:rần rật
rứt: 
sật:sần sật
sựt:nhai sựt sựt
戰栗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰栗 Tìm thêm nội dung cho: 戰栗