Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khểnh trong tiếng Việt:
["- t. Nói răng chìa ra ngoài hàng.","- ph. Nói nằm hay ngồi một cách thoải mái, không làm gì: Ngày nghỉ nằm khểnh ở nhà."]Dịch khểnh sang tiếng Trung hiện đại:
高低不平。闲居; 无所事事 《跟自己没有关系的事; 无关紧要的事。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khểnh
| khểnh | 耿: | |
| khểnh | 警: | khấp khểnh; nằm khểnh |

Tìm hình ảnh cho: khểnh Tìm thêm nội dung cho: khểnh
