Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khiễng trong tiếng Việt:
["- đg. Nói bước chân cao chân thấp vì đau chân hoặc vì có tật."]Dịch khiễng sang tiếng Trung hiện đại:
蹒跚 《腿脚不灵便, 走路缓慢、摇摆的样子。也作盘跚。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khiễng
| khiễng | 𨇀: | khập khiễng |

Tìm hình ảnh cho: khiễng Tìm thêm nội dung cho: khiễng
