Từ: khiễng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khiễng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khiễng

Nghĩa khiễng trong tiếng Việt:

["- đg. Nói bước chân cao chân thấp vì đau chân hoặc vì có tật."]

Dịch khiễng sang tiếng Trung hiện đại:

蹒跚 《腿脚不灵便, 走路缓慢、摇摆的样子。也作盘跚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiễng

khiễng𨇀:khập khiễng
khiễng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khiễng Tìm thêm nội dung cho: khiễng