Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 摼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摼, chiết tự chữ KEN, KHIÊNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摼:
摼
Chiết tự chữ 摼
Pinyin: keng1, biao1, biao4;
Việt bính: hang1;
摼
Nghĩa Trung Việt của từ 摼
ken, như "ken lại bờ rào; đông ken (mùa giá lạnh)" (vhn)
khiêng, như "khiêng vác" (gdhn)
Chữ gần giống với 摼:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Dị thể chữ 摼
𰓱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摼
| ken | 摼: | ken vào; ken lại bờ rào; đông ken (mùa giá lạnh) |
| khiêng | 摼: | khiêng vác |

Tìm hình ảnh cho: 摼 Tìm thêm nội dung cho: 摼
