Cao su chống va đập cửa
Nghĩa khuấy trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Làm cho vẩn đục lên : Khuấy bùn. 2. Làm cho náo động: Khuấy dư luận.","- rối. - Làm huyên náo, mất trật tự : Khuấy rối hàng phố ."]Dịch khuấy sang tiếng Trung hiện đại:
搬弄 《用手翻动。》拨动 《翻动某物微粒或部分的相对位置。》馇 《边拌边煮(猪、狗的饲料)。》
khuấy cám heo.
馇猪食。
搅; 搅拌; 打; 拌和 ; 搅动 《用棍子等在混合物中转动、和弄, 使均匀。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khuấy
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| khuấy | 𢭴: | khuấy động; quên khuấy |

Tìm hình ảnh cho: khuấy Tìm thêm nội dung cho: khuấy
