quang diễm§ Cũng viết là
quang diễm
光艷.Xinh đẹp lộng lẫy.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Kiến nhị bát nữ lang, quang diễm dật mục, đình thê thần trì
見二八女郎, 光艷溢目, 停睇神馳 (Thiệu nữ 邵女) Gặp một cô gái tuổi đôi tám, xinh đẹp lộng lẫy, ngẩn mắt nhìn sững sờ.
Nghĩa của 光艳 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豔
| diễm | 豔: | diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm |
| diệm | 豔: |

Tìm hình ảnh cho: 光豔 Tìm thêm nội dung cho: 光豔
