Từ: 光豔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光豔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quang diễm
§ Cũng viết là
quang diễm
.Xinh đẹp lộng lẫy.
◇Liêu trai chí dị 異:
Kiến nhị bát nữ lang, quang diễm dật mục, đình thê thần trì
郎, 目, 馳 (Thiệu nữ ) Gặp một cô gái tuổi đôi tám, xinh đẹp lộng lẫy, ngẩn mắt nhìn sững sờ.

Nghĩa của 光艳 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngyàn] rực rỡ; sáng chói。鲜明艳丽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豔

diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
diệm: 
光豔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光豔 Tìm thêm nội dung cho: 光豔