Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 涓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涓, chiết tự chữ QUEN, QUYÊN, QUÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涓:

涓 quyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 涓

Chiết tự chữ quen, quyên, quên bao gồm chữ 水 肙 hoặc 氵 肙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涓 cấu thành từ 2 chữ: 水, 肙
  • thuỷ, thủy
  • 2. 涓 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 肙
  • thuỷ, thủy
  • quyên [quyên]

    U+6D93, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: juan1, yuan4, xuan4;
    Việt bính: gyun1;

    quyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 涓

    (Danh) Dòng nước nhỏ.

    (Danh)
    Hoạn quan gọi là trung quyên
    .
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Mã Nguyên Nghĩa, ám tê kim bạch, kết giao trung quyên Phong Tư, dĩ vi nội ứng , , , (Đệ nhất hồi ) Mã Nguyên Nghĩa ngầm đem vàng lụa kết giao với hoạn quan Phong Tư, để làm nội ứng.

    (Danh)
    Họ Quyên.

    (Tính)
    Nhỏ, bé.
    ◎Như: quyên trích giọt nước, quyên ai hạt bụi li ti.
    ◇Nguyễn Trãi : Quyên ai hà dĩ đáp quân ân (Thứ Cúc Pha tặng thi ) Biết lấy gì mà báo đáp ơn vua được mảy may.

    (Tính)
    Sạch, thanh khiết.
    ◎Như: quyên khiết thanh khiết.

    (Động)
    Kén chọn.
    ◎Như: quyên cát nhật chọn ngày tốt lành.

    quen, như "quen biết" (vhn)
    quên, như "quên đi" (btcn)
    quyên, như "quyên (dòng nước nhỏ): quyên trích (giọt nước nhỏ)" (btcn)

    Nghĩa của 涓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [juān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: QUYÊN

    tia nước; dòng nước nhỏ。细小的流水。
    涓滴。
    giọt nước.
    Từ ghép:
    涓埃 ; 涓滴 ; 涓涓

    Chữ gần giống với 涓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 涓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涓 Tự hình chữ 涓 Tự hình chữ 涓 Tự hình chữ 涓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涓

    quen:quen biết
    quyên:quyên (dòng nước nhỏ): quyên trích (giọt nước nhỏ)
    quên:quên đi
    涓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涓 Tìm thêm nội dung cho: 涓