Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khêu trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Dùng vật nhọn làm cho ra khỏi chỗ bị giữ chặt: khêu ốc khêu ngọn đèn lên. 2. Gợi lại, làm trỗi dậy yếu tố tinh thần đang chìm lắng dần: khêu nỗi nhớ khêu oán hờn làm gì nữạ"]Dịch khêu sang tiếng Trung hiện đại:
拨 《掉转。》掭 《拨动。》挑 《用细长的东西拨。》
khêu dầm
挑刺。
挑起; 激发 《刺激使奋发。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khêu
| khêu | 拞: | khêu đèn |
| khêu | 挑: | khêu đèn |
| khêu | 跳: | cà khêu (cà kheo) |

Tìm hình ảnh cho: khêu Tìm thêm nội dung cho: khêu
