Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khắp trong tiếng Việt:
["- t. Tất cả, tất cả mọi nơi : Khắp thiên hạ ; Khắp thành phố."]Dịch khắp sang tiếng Trung hiện đại:
遍 《普遍; 全面。》khắp núi khắp sông遍山遍野
đi khắp từ Nam chí Bắc sông Trường giang
走遍大江南北。
遍; 弥; 匝 《表示范围广, 程度深。》
遍及 《存在于各个方面、各个地方。》
khắp nông thôn và thành thị
遍及农村和城市
书
浃 《透; 遍及。》
漫 《到处都是; 遍。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khắp
| khắp | 掐: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| khắp | 插: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| khắp | 泣: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| khắp | 𬩢: | khắp bốn phương, khắp nơi |

Tìm hình ảnh cho: khắp Tìm thêm nội dung cho: khắp
