Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phôi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ phôi:
phôi, bùi, hoại [phôi, bùi, hoại]
U+574F, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 壞;
Pinyin: huai4, pi1, pei2;
Việt bính: pui1 pui4;
坏 phôi, bùi, hoại
(Danh) Núi gò thấp.
(Danh) Tường, vách.
◇Hán Thư 漢書: Tạc phôi dĩ độn 鑿坏以遁 (Dương Hùng truyện hạ 揚雄傳下) Đục tường mà trốn.Một âm là bùi.
(Động) Lấy đất lấp lỗ hang lại.
◇Lễ Kí 禮記: Trập trùng bùi hộ 蟄蟲坏戶 (Nguyệt lệnh 月令) Trùng ngủ đông lấp đất cửa hang.Một âm là hoại
§ Một dạng viết của hoại 壞.
§ Giản thể của chữ 壞.
hoại, như "bại hoại; huỷ hoại, phá hoại" (vhn)
hoải, như "bải hoải" (btcn)
hoai, như "phân hoai" (btcn)
phôi, như "phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép" (gdhn)
Pinyin: huai4, pi1, pei2;
Việt bính: pui1 pui4;
坏 phôi, bùi, hoại
Nghĩa Trung Việt của từ 坏
(Danh) Khí cụ bằng đất hoặc ngói chưa nung.(Danh) Núi gò thấp.
(Danh) Tường, vách.
◇Hán Thư 漢書: Tạc phôi dĩ độn 鑿坏以遁 (Dương Hùng truyện hạ 揚雄傳下) Đục tường mà trốn.Một âm là bùi.
(Động) Lấy đất lấp lỗ hang lại.
◇Lễ Kí 禮記: Trập trùng bùi hộ 蟄蟲坏戶 (Nguyệt lệnh 月令) Trùng ngủ đông lấp đất cửa hang.Một âm là hoại
§ Một dạng viết của hoại 壞.
§ Giản thể của chữ 壞.
hoại, như "bại hoại; huỷ hoại, phá hoại" (vhn)
hoải, như "bải hoải" (btcn)
hoai, như "phân hoai" (btcn)
phôi, như "phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép" (gdhn)
Nghĩa của 坏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壞)
[huài]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: HOẠI
1. xấu; không tốt; tồi。缺点多的;使人不满意的(跟"好"相对)。
工作做得不坏。
công việc làm không tồi.
2. xấu; xấu xa。品质恶劣的;起破坏作用的。
坏人坏事
người xấu việc xấu
3. hỏng; hư; thối。变成不健全、无用、有害。
水果坏了
hoa quả hư.
玩具摔坏
đồ chơi bị rớt hư rồi.
4. làm hư; làm hỏng。使变坏。
吃了不干净的食物容易坏肚子。
ăn thức ăn không sạch sẽ dễ bị đau bụng.
5. quá; hết sức; chết đi được。表示身体或精神受到某种影响而达到极不舒服的程度,有时只表示程度深。
饿坏了。
đói quá; đói chết đi được
气坏了。
tức chết đi được.
忙坏了。
bận chết đi được.
这件事可把他乐坏了。
việc này làm nó vui lắm.
6. xấu; ác ý。坏主意。
使坏
dùng thủ đoạn xấu
一肚子坏
bụng đầy ác ý; bụng thối như cứt.
Ghi chú: 另见pī"坯"。
Từ ghép:
坏处 ; 坏蛋 ; 坏东西 ; 坏分子 ; 坏话 ; 坏疽 ; 坏人 ; 坏事 ; 坏水 ; 坏死 ; 坏账
[huài]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: HOẠI
1. xấu; không tốt; tồi。缺点多的;使人不满意的(跟"好"相对)。
工作做得不坏。
công việc làm không tồi.
2. xấu; xấu xa。品质恶劣的;起破坏作用的。
坏人坏事
người xấu việc xấu
3. hỏng; hư; thối。变成不健全、无用、有害。
水果坏了
hoa quả hư.
玩具摔坏
đồ chơi bị rớt hư rồi.
4. làm hư; làm hỏng。使变坏。
吃了不干净的食物容易坏肚子。
ăn thức ăn không sạch sẽ dễ bị đau bụng.
5. quá; hết sức; chết đi được。表示身体或精神受到某种影响而达到极不舒服的程度,有时只表示程度深。
饿坏了。
đói quá; đói chết đi được
气坏了。
tức chết đi được.
忙坏了。
bận chết đi được.
这件事可把他乐坏了。
việc này làm nó vui lắm.
6. xấu; ác ý。坏主意。
使坏
dùng thủ đoạn xấu
一肚子坏
bụng đầy ác ý; bụng thối như cứt.
Ghi chú: 另见pī"坯"。
Từ ghép:
坏处 ; 坏蛋 ; 坏东西 ; 坏分子 ; 坏话 ; 坏疽 ; 坏人 ; 坏事 ; 坏水 ; 坏死 ; 坏账
Chữ gần giống với 坏:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Tự hình:

Chữ gần giống với 肧:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Dị thể chữ 肧
胚,
Tự hình:

Pinyin: pei1;
Việt bính: pui1;
胚 phôi
Nghĩa Trung Việt của từ 胚
(Danh) Phụ nữ có mang được một tháng gọi là phôi 胚.(Danh) Bào thai, mầm.
(Danh) Đồ vật chưa làm xong.
§ Thông phôi 坏.
◎Như: từ phôi 瓷胚, đào phôi 陶胚, thô phôi 粗胚.
phôi, như "phôi thai" (gdhn)
phui, như "phanh phui" (gdhn)
Nghĩa của 胚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (肧)
[pēi]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: PHÔI
phôi; phôi thai; bào thai。初期发育的生物体,由精细胞和卵细胞结合发展而成。
Từ ghép:
胚层 ; 胚根 ; 胚盘 ; 胚乳 ; 胚胎 ; 胚芽 ; 胚叶 ; 胚轴 ; 胚珠
[pēi]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: PHÔI
phôi; phôi thai; bào thai。初期发育的生物体,由精细胞和卵细胞结合发展而成。
Từ ghép:
胚层 ; 胚根 ; 胚盘 ; 胚乳 ; 胚胎 ; 胚芽 ; 胚叶 ; 胚轴 ; 胚珠
Chữ gần giống với 胚:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Dị thể chữ 胚
肧,
Tự hình:

Pinyin: pei1;
Việt bính: pui1;
醅 phôi
Nghĩa Trung Việt của từ 醅
(Danh) Rượu chưa lọc.◇Đỗ Phủ 杜甫: Bàn xan thị viễn vô kiêm vị, Tôn tửu gia bần chỉ cựu phôi 盤餐市遠無兼味, 樽酒家貧只舊醅 (Khách chí 客至) Mâm ăn vì chợ ở xa không có hai món, Chén rượu nhà nghèo chỉ là rượu chưa lọc cũ.
phôi, như "phôi (rượu chưa lọc)" (gdhn)
Nghĩa của 醅 trong tiếng Trung hiện đại:
[pēi]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 15
Hán Việt: PHÔI
rượu chưa lọc。没过滤的酒。
Số nét: 15
Hán Việt: PHÔI
rượu chưa lọc。没过滤的酒。
Tự hình:

Dịch phôi sang tiếng Trung hiện đại:
胚 《初期发育的生物体, 由精细胞和卵细胞结合发展而成。》坯子; 坯 《砖瓦、陶瓷、景泰蓝等制造过程中, 用原料做成器物的形状, 还没有放在窑里或炉里烧的。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phôi
| phôi | 呸: | chia phôi, phôi pha |
| phôi | 𠸟: | chia phôi, phôi pha |
| phôi | 坏: | phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép |
| phôi | 坯: | phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép |
| phôi | 胚: | phôi thai |
| phôi | 配: | phôi pha |
| phôi | 醅: | phôi (rượu chưa lọc) |

Tìm hình ảnh cho: phôi Tìm thêm nội dung cho: phôi
