Từ: 赶圩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶圩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶圩 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnxū] đi chợ; họp chợ。赶集。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圩

khư:trúc khư (đắp đê)
vu:vu vơ (vớ vẩn)
:cái vò
vùa:vùa vào
赶圩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶圩 Tìm thêm nội dung cho: 赶圩