Cao su chống va đập cửa

Từ: huyết heo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ huyết heo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: huyếtheo

Dịch huyết heo sang tiếng Trung hiện đại:

猪血。

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyết

huyết:huyết mạch; huyết thống

Nghĩa chữ nôm của chữ: heo

heo:heo may, heo hút
heo:con heo

Gới ý 15 câu đối có chữ huyết:

Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

huyết heo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huyết heo Tìm thêm nội dung cho: huyết heo