Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
công vụ
Sự vụ của quốc gia. ☆Tương tự:
công sự
公事. ★Tương phản:
tư sự
私事,
tư vụ
私務.
Nghĩa của 公务 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngwù] công vụ; việc công; việc nước。关于国家或集体的事务。
办理公务
xử lý việc công
公务人员
nhân viên công vụ
公务繁忙
việc công bộn bề
办理公务
xử lý việc công
公务人员
nhân viên công vụ
公务繁忙
việc công bộn bề
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 務
| mùa | 務: | mùa vụ, mùa màng |
| múa | 務: | múa may |
| vụ | 務: | vụ kiện; vụ lợi |

Tìm hình ảnh cho: 公務 Tìm thêm nội dung cho: 公務
