Từ: 公務 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公務:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công vụ
Sự vụ của quốc gia. ☆Tương tự:
công sự
事. ★Tương phản:
tư sự
事,
tư vụ
務.

Nghĩa của 公务 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngwù] công vụ; việc công; việc nước。关于国家或集体的事务。
办理公务
xử lý việc công
公务人员
nhân viên công vụ
公务繁忙
việc công bộn bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 務

mùa:mùa vụ, mùa màng
múa:múa may
vụ:vụ kiện; vụ lợi
公務 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公務 Tìm thêm nội dung cho: 公務