Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 县志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 县志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 县志 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànzhì] huyện chí。记载一个县的历史、地理、风俗、人物、文教、物产等的专书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 县

huyện:quận huyện, tri huyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
县志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 县志 Tìm thêm nội dung cho: 县志