Cao su chống va đập cửa
Từ: lòng dân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lòng dân:
Dịch lòng dân sang tiếng Trung hiện đại:
民心 《人民共同的心意。》hợp lòng dân.民心所向。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng
| lòng | 㺯: | lòng khòng |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lòng | 𪫵: | (cõi lòng. 2. tấm lòng) |
| lòng | 𢚸: | tấm lòng |
| lòng | 𢙱: | tấm lòng |
| lòng | 𬚼: | lòng ruột |
| lòng | 𬛃: | lòng ruột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dân
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |

Tìm hình ảnh cho: lòng dân Tìm thêm nội dung cho: lòng dân
