Từ: lảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lảng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lảng

Nghĩa lảng trong tiếng Việt:

["- 1 1. đgt. Lẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy: Nó vừa ở đây đã lảng đâu mất rồi cứ trông thấy tôi là hắn lảng thấy việc là thấy lảng. 2. Cố ý tránh chuyện đang bàn, chuyển dần sang chuyện khác: nói lảng sang chuyện khác.","- 2 tt., đphg Vô duyên, vớ vẩn: Cái anh này lảng hôn."]

Dịch lảng sang tiếng Trung hiện đại:

溜开。
打岔; 岔开; 分开 《打断别人的说话或工作。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lảng

lảng:bảng lảng
lảng:lảng tránh
lảng𣼽: 
lảng󰓍:bảng lảng
lảng𨃹:lảng tránh; lảng vảng
lảng𨅉:lảng tránh; lảng vảng
lảng:lảng tránh
lảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lảng Tìm thêm nội dung cho: lảng