Từ: 領教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 領教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lĩnh giáo
Tiếp thụ chỉ dạy.Thường dùng làm khiêm từ: Tiếp nhận chỉ dạy của người khácNghe theo. ◇Cảnh thế thông ngôn 言:
Lưu ẩm liễu tam ngũ bôi, ý dục tố ta ám muội chi sự. Nại hà vãng lai chi nhân, ứng tiếp bất hạ, thủ tiện ước tại đăng tiêu tương hội. Bỉnh Trung lĩnh giáo nhi khứ
盃, 事. 人, 暇, 便會. (會).Thỉnh giáo, thỉnh cầu chỉ giáo. ◇Ba Kim 金:
Dã thường hữu nhất ta thanh niên đáo tha gia khứ lĩnh giáo. Bất quá khứ liễu nhất thứ dĩ hậu tựu bất kiến tái khứ
. (Trầm lạc 落).Thể nghiệm, nhận biết. ◇Nhi nữ anh hùng truyện 傳:
Giá vị xuyên hồng đích cô nương đích đàm phong, bổn lĩnh, tính cách nhi, chúng vị dã đô lĩnh giáo quá liễu
穿鋒, , , (Đệ thất hồi).

Nghĩa của 领教 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngjiào] 1. lĩnh giáo (lời nói khách sáo)。接受人的教益或欣赏人的表演时说的客气话。
老先生说得很对领教领教!
bác nói rất đúng, con xin lĩnh giáo!
请你弹一个曲子,让我们领教一下。
xin anh hãy đàn một bài để chúng tôi được học hỏi.
2. thỉnh giáo; xin chỉ bảo。请教。
有点儿小事向您领教。
có một việc nhỏ, xin bác chỉ bảo cho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 領

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lính:lính quýnh
lĩnh:nhận lĩnh
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh:lểnh mảng
lễnh:lễnh lãng
lỉnh:láu lỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
領教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 領教 Tìm thêm nội dung cho: 領教