Từ: liền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ liền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: liền

Nghĩa liền trong tiếng Việt:

["- I. tt. 1. Tiếp nối nhau, không bị cách gì cả: nhà liền vách ruộng liền khoảnh Mã nhật, tượng điền, xe liền, pháo cách (tng.) ngồi liền nhau Sông Hồng nước lui khi ảnh trở lại, ta nắm tay nhau trên nhịp đã liền (Bằng Việt) Chó liền da gà liền xương (tng.). 2. Tiếp nối nhau không bị gián đoạn gì cả: đi mấy ngày liền thức trắng hai đêm liền nói mấy tiếng liền thua mấy trận liền. II. pht. Ngay lập tức: bỏ đi liền làm liền. III. Nh. Lẫn, với: cả anh liền em cả ngày liền đêm."]

Dịch liền sang tiếng Trung hiện đại:

不久 《指距离某个时期或某件事情时间不远。》nhà máy xây xong, liền đi ngay vào sản xuất
工厂建成, 不久即正式投产。 当下; 当时; 登时 《就在那个时刻; 立刻。》
tôi nghe nói liền ngẩn người ra.
我一听这话, 当下就愣住了。
vừa nghe tin này, anh ấy liền chạy tới ngay.
他一听到这个消息, 当时就跑来了。
nói làm là làm, mọi người liền bắt tay vào việc.
说干就干, 大家登时动起手来了。 顿时 《立刻(只用于叙述过去的事情)。》
tin vui truyền đến mọi người liền hoan hô.
喜讯传来, 人们顿时欢呼起来。 跟脚; 跟脚儿 《随即(限用于行走之类的动作)。》
anh vừa đi thì anh ấy cũng liền đi ngay.
你刚走, 他跟脚儿也出去了。 贯注 《(语意、语气)连贯; 贯穿。》
hai câu này liền một mạch với nhau.
这两句是一气贯注下来的。
《动作先后密切接连; 事情急。》
连; 即 《连续; 接续。》
được mùa mấy năm liền.
连年丰收。
bắn liền mấy phát súng.
连打几枪。 毗连 《连接。》
毗邻 《毗连。》
遂; 就 《表示在很短的时间以内。》
愈合 《(伤口)长好。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: liền

liền𫢧:liền làm
liền:liền làm
liền:liền làm
liền:liền liền
liền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liền Tìm thêm nội dung cho: liền