Chữ 䉭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䉭, chiết tự chữ LIẾP, LIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䉭:

䉭

Đây là các chữ cấu thành từ này: 䉭

䉭

Chiết tự chữ 䉭

Chiết tự chữ liếp, liệp bao gồm chữ 竹 巤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

䉭 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 巤
  • 竹 trúc
  • 巤 liệp
  • []

    U+426D, tổng 21 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lie4;
    Việt bính: lap6 lip6;

    䉭

    Nghĩa Trung Việt của từ 䉭



    liếp, như "chiếu, liếp" (vhn)
    liệp, như "liệp (tấm đan bằng tre lá)" (btcn)

    Chữ gần giống với 䉭:

    䉦, 䉧, 䉨, 䉩, 䉪, 䉫, 䉬, 䉭, 籐, 籑, 籒, 籓, 籔, 𥶇, 𥶮, 𥶯, 𥶰, 𥶱, 𥶲, 𥶳,

    Chữ gần giống 䉭

    Tự hình:

    Tự hình chữ 䉭 Tự hình chữ 䉭 Tự hình chữ 䉭 Tự hình chữ 䉭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 䉭

    liếp䉭:chiếu, liếp
    liệp䉭:liệp (tấm đan bằng tre lá)
    䉭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 䉭 Tìm thêm nội dung cho: 䉭