Từ: loãng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ loãng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: loãng

Nghĩa loãng trong tiếng Việt:

["- t. Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước : Cháo loãng ; Mực loãng."]

Dịch loãng sang tiếng Trung hiện đại:

《液体或气体中所含的某种成分少; 稀薄(跟"浓"相对)。》mực loãng
淡墨。
清淡 《(颜色、气味)清而淡; 不浓。》
《(糊状物、胶状物)由稠变稀。》
《含水多; 稀薄。(跟"稠"相对)。》
cháo loãng quá
粥太稀了。
稀薄 《(空气、烟雾等)密度小; 不浓厚。》
trên núi cao không khí loãng.
高山上空气稀薄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: loãng

loãng󰂽:pha loãng
loãng:cháo loãng
loãng:cháo loãng
loãng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: loãng Tìm thêm nội dung cho: loãng