Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 铍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铍, chiết tự chữ PHI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铍:

铍 phi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铍

Chiết tự chữ phi bao gồm chữ 金 皮 hoặc 钅 皮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铍 cấu thành từ 2 chữ: 金, 皮
  • ghim, găm, kim
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • 2. 铍 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 皮
  • kim
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • phi [phi]

    U+94CD, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈹;
    Pinyin: pi1, pi2;
    Việt bính: pei1;

    phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 铍

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 铍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈹)
    [pī]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: PHI
    1. kim dài。针砭用的长针。
    2. giáo dài。长矛。
    [pí]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: PHI
    bê-ry-lin kí hiệu: Be。金属元素,符号Be(beryllium)。浅灰色,是最轻的金属之一。透X射线的能力最强,可用来制造X射线管。铍铝合金质坚硬而轻,应用于飞机、火箭制造业中。铍和青铜的合金弹性很强,用来制 弹簧。金属铍也用在原子能工业中。

    Chữ gần giống với 铍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铍

    ,

    Chữ gần giống 铍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铍 Tự hình chữ 铍 Tự hình chữ 铍 Tự hình chữ 铍

    铍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铍 Tìm thêm nội dung cho: 铍