Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铍, chiết tự chữ PHI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铍:
铍
Biến thể phồn thể: 鈹;
Pinyin: pi1, pi2;
Việt bính: pei1;
铍 phi
Pinyin: pi1, pi2;
Việt bính: pei1;
铍 phi
Nghĩa Trung Việt của từ 铍
Giản thể của chữ 鈹.Nghĩa của 铍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈹)
[pī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: PHI
1. kim dài。针砭用的长针。
2. giáo dài。长矛。
[pí]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: PHI
bê-ry-lin kí hiệu: Be。金属元素,符号Be(beryllium)。浅灰色,是最轻的金属之一。透X射线的能力最强,可用来制造X射线管。铍铝合金质坚硬而轻,应用于飞机、火箭制造业中。铍和青铜的合金弹性很强,用来制 弹簧。金属铍也用在原子能工业中。
[pī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: PHI
1. kim dài。针砭用的长针。
2. giáo dài。长矛。
[pí]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: PHI
bê-ry-lin kí hiệu: Be。金属元素,符号Be(beryllium)。浅灰色,是最轻的金属之一。透X射线的能力最强,可用来制造X射线管。铍铝合金质坚硬而轻,应用于飞机、火箭制造业中。铍和青铜的合金弹性很强,用来制 弹簧。金属铍也用在原子能工业中。
Chữ gần giống với 铍:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 铍
鈹,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 铍 Tìm thêm nội dung cho: 铍
