Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜷, chiết tự chữ QUYỀN, QUYỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜷:
蜷
Pinyin: quan2, juan3;
Việt bính: kyun4;
蜷 quyền
Nghĩa Trung Việt của từ 蜷
(Tính) Oằn oèo, cong queo.(Động) Cuộn tròn, khoanh tròn, co mình.
◎Như: tiểu miêu cật bão hậu, quyền tại sa phát thượng thụy trứ liễu 小貓吃飽後, 蜷在沙發上睡著了 mèo con sau khi ăn no, khoanh tròn trên ghế sofa ngủ rồi.
quyển, như "quyển phục (bó gối)" (gdhn)
Nghĩa của 蜷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (踡)
[quán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: QUYỀN
cuộn tròn。蜷曲。
花猫蜷作一团睡觉。
con mèo hoa cuộn tròn ngủ.
Từ ghép:
蜷伏 ; 蜷局 ; 蜷曲 ; 蜷缩
[quán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: QUYỀN
cuộn tròn。蜷曲。
花猫蜷作一团睡觉。
con mèo hoa cuộn tròn ngủ.
Từ ghép:
蜷伏 ; 蜷局 ; 蜷曲 ; 蜷缩
Chữ gần giống với 蜷:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜷
| quyển | 蜷: | quyển phục (bó gối) |

Tìm hình ảnh cho: 蜷 Tìm thêm nội dung cho: 蜷
