Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蜷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜷, chiết tự chữ QUYỀN, QUYỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜷:

蜷 quyền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜷

Chiết tự chữ quyền, quyển bao gồm chữ 虫 卷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜷 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 卷
  • chùng, hủy, trùng
  • cuốn, quyến, quyền, quyển, quẹn
  • quyền [quyền]

    U+8737, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: quan2, juan3;
    Việt bính: kyun4;

    quyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜷

    (Tính) Oằn oèo, cong queo.

    (Động)
    Cuộn tròn, khoanh tròn, co mình.
    ◎Như: tiểu miêu cật bão hậu, quyền tại sa phát thượng thụy trứ liễu
    , mèo con sau khi ăn no, khoanh tròn trên ghế sofa ngủ rồi.
    quyển, như "quyển phục (bó gối)" (gdhn)

    Nghĩa của 蜷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (踡)
    [quán]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: QUYỀN
    cuộn tròn。蜷曲。
    花猫蜷作一团睡觉。
    con mèo hoa cuộn tròn ngủ.
    Từ ghép:
    蜷伏 ; 蜷局 ; 蜷曲 ; 蜷缩

    Chữ gần giống với 蜷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Chữ gần giống 蜷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜷 Tự hình chữ 蜷 Tự hình chữ 蜷 Tự hình chữ 蜷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜷

    quyển:quyển phục (bó gối)
    蜷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜷 Tìm thêm nội dung cho: 蜷