Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 掬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掬, chiết tự chữ CUỐC, CÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掬:
掬
Pinyin: ju2, ju1;
Việt bính: guk1;
掬 cúc
Nghĩa Trung Việt của từ 掬
(Động) Bưng, vốc lấy.◎Như: cúc thủy nhi ẩm 掬水而飲 vốc nước mà uống.
◇Lễ Kí 禮記: Thụ châu ngọc giả dĩ cúc 受珠玉者以掬 (Khúc lễ 曲禮) Người nhận ngọc châu lấy tay bưng.
(Động) Dáng vẻ hiện rõ ra ngoài, có thể nắm lấy được.
◎Như: tiếu dong khả cúc 笑容可掬 vẻ tươi cười niềm nở.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hữu nữ lang huề tì, niêm mai hoa nhất chi, dong hoa tuyệt đại, tiếu dong khả cúc 有女郎攜婢, 拈梅花一枝, 容華絕代, 笑容可掬 (Anh Ninh 嬰寧) Có một cô gái dắt con hầu, tay cầm cành hoa mai, mặt mày tuyệt đẹp, cười tươi như hoa nở.
(Động) Vểnh, nghênh.
◇Tây du kí 西遊記: Bát Giới thải trước mã, cúc trước chủy, bãi trước nhĩ đóa 八戒採著馬, 掬著嘴, 擺著耳朵 (Đệ ngũ thập tứ hồi) Bát Giới dắt ngựa, nghênh mõm, vẫy tai.
cúc, như "dĩ thủ cúc thuỷ (lấy tay vục nước)" (vhn)
cuốc, như "cái cuốc" (btcn)
Nghĩa của 掬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (匊)
[jū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CÚC
bốc; vốc (hai tay)。两手捧(东西)。
笑容可掬(笑容露出来,好像可以用手捧住,形容笑得明显)。
cười tươi như hoa nở.
[jū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CÚC
bốc; vốc (hai tay)。两手捧(东西)。
笑容可掬(笑容露出来,好像可以用手捧住,形容笑得明显)。
cười tươi như hoa nở.
Chữ gần giống với 掬:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掬
匊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掬
| cuốc | 掬: | cái cuốc |
| cúc | 掬: | dĩ thủ cúc thuỷ (lấy tay vục nước) |

Tìm hình ảnh cho: 掬 Tìm thêm nội dung cho: 掬
