Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 掬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掬, chiết tự chữ CUỐC, CÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掬:

掬 cúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掬

Chiết tự chữ cuốc, cúc bao gồm chữ 手 匊 hoặc 扌 匊 hoặc 才 匊 hoặc 手 勹 米 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 掬 cấu thành từ 2 chữ: 手, 匊
  • thủ
  • cúc
  • 2. 掬 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 匊
  • thủ
  • cúc
  • 3. 掬 cấu thành từ 2 chữ: 才, 匊
  • tài
  • cúc
  • 4. 掬 cấu thành từ 3 chữ: 手, 勹, 米
  • thủ
  • bao, câu
  • mè, mễ
  • cúc [cúc]

    U+63AC, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju2, ju1;
    Việt bính: guk1;

    cúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 掬

    (Động) Bưng, vốc lấy.
    ◎Như: cúc thủy nhi ẩm
    vốc nước mà uống.
    ◇Lễ Kí : Thụ châu ngọc giả dĩ cúc (Khúc lễ ) Người nhận ngọc châu lấy tay bưng.

    (Động)
    Dáng vẻ hiện rõ ra ngoài, có thể nắm lấy được.
    ◎Như: tiếu dong khả cúc vẻ tươi cười niềm nở.
    ◇Liêu trai chí dị : Hữu nữ lang huề tì, niêm mai hoa nhất chi, dong hoa tuyệt đại, tiếu dong khả cúc , , , (Anh Ninh ) Có một cô gái dắt con hầu, tay cầm cành hoa mai, mặt mày tuyệt đẹp, cười tươi như hoa nở.

    (Động)
    Vểnh, nghênh.
    ◇Tây du kí 西: Bát Giới thải trước mã, cúc trước chủy, bãi trước nhĩ đóa , , (Đệ ngũ thập tứ hồi) Bát Giới dắt ngựa, nghênh mõm, vẫy tai.

    cúc, như "dĩ thủ cúc thuỷ (lấy tay vục nước)" (vhn)
    cuốc, như "cái cuốc" (btcn)

    Nghĩa của 掬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (匊)
    [jū]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: CÚC
    bốc; vốc (hai tay)。两手捧(东西)。
    笑容可掬(笑容露出来,好像可以用手捧住,形容笑得明显)。
    cười tươi như hoa nở.

    Chữ gần giống với 掬:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Dị thể chữ 掬

    ,

    Chữ gần giống 掬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掬 Tự hình chữ 掬 Tự hình chữ 掬 Tự hình chữ 掬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掬

    cuốc:cái cuốc
    cúc:dĩ thủ cúc thuỷ (lấy tay vục nước)
    掬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掬 Tìm thêm nội dung cho: 掬