Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 庙会 trong tiếng Trung hiện đại:
[miàohuì] hội chùa; hội làng。设在寺庙里边或附近的集市,在节日或规定的日子举行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庙
| miếu | 庙: | cái miếu, miếu mạo |
| miễu | 庙: | miễu (miếu) |
| mưỡu | 庙: | mưỡu (cái miếu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |

Tìm hình ảnh cho: 庙会 Tìm thêm nội dung cho: 庙会
