Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 呸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呸, chiết tự chữ BẬY, PHI, PHÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呸:

呸 phi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 呸

Chiết tự chữ bậy, phi, phôi bao gồm chữ 口 丕 hoặc 口 不 一 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 呸 cấu thành từ 2 chữ: 口, 丕
  • khẩu
  • bậy, chăng, chẳng, phi, phỉ, vầy, vậy
  • 2. 呸 cấu thành từ 3 chữ: 口, 不, 一
  • khẩu
  • bất, phi, phu, phầu, phủ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • phi [phi]

    U+5478, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pei1;
    Việt bính: pei1;

    phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 呸

    (Danh) Tiếng cãi nhau.

    (Thán)
    Biểu thị giận dữ, khinh bỉ: hứ, hừ, ô hay.
    ◇Thủy hử truyện
    : Phi! Yêm chỉ đạo na cá Trịnh đại quan nhân, khước nguyên lai thị sát trư đích Trịnh đồ ! , (Đệ tam hồi) Hứ! Ta ngỡ đại quan nhân họ Trịnh nào, té ra là thằng Trịnh Đồ mổ lợn.

    bậy, như "bậy bạ" (vhn)
    phi (btcn)
    phôi, như "chia phôi, phôi pha" (gdhn)

    Nghĩa của 呸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pēi]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: PHÔI
    hừ; xí; úi chà; ô hay (thán từ, biểu thị sự trách móc , khinh miệt)。叹词,表示唾弃或斥责。
    呸!我不能干那种损人利已的事。
    hừ! tôi không thể làm những chuyện hại người lợi mình ấy.

    Chữ gần giống với 呸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Chữ gần giống 呸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呸 Tự hình chữ 呸 Tự hình chữ 呸 Tự hình chữ 呸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 呸

    bậy:bậy bạ
    phi: 
    phôi:chia phôi, phôi pha
    呸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呸 Tìm thêm nội dung cho: 呸