Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 呸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呸, chiết tự chữ BẬY, PHI, PHÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呸:
呸
Pinyin: pei1;
Việt bính: pei1;
呸 phi
Nghĩa Trung Việt của từ 呸
(Danh) Tiếng cãi nhau.(Thán) Biểu thị giận dữ, khinh bỉ: hứ, hừ, ô hay.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phi! Yêm chỉ đạo na cá Trịnh đại quan nhân, khước nguyên lai thị sát trư đích Trịnh đồ 呸! 俺只道那個鄭大官人, 卻原來是殺豬的鄭屠 (Đệ tam hồi) Hứ! Ta ngỡ đại quan nhân họ Trịnh nào, té ra là thằng Trịnh Đồ mổ lợn.
bậy, như "bậy bạ" (vhn)
phi (btcn)
phôi, như "chia phôi, phôi pha" (gdhn)
Nghĩa của 呸 trong tiếng Trung hiện đại:
[pēi]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: PHÔI
hừ; xí; úi chà; ô hay (thán từ, biểu thị sự trách móc , khinh miệt)。叹词,表示唾弃或斥责。
呸!我不能干那种损人利已的事。
hừ! tôi không thể làm những chuyện hại người lợi mình ấy.
Số nét: 8
Hán Việt: PHÔI
hừ; xí; úi chà; ô hay (thán từ, biểu thị sự trách móc , khinh miệt)。叹词,表示唾弃或斥责。
呸!我不能干那种损人利已的事。
hừ! tôi không thể làm những chuyện hại người lợi mình ấy.
Chữ gần giống với 呸:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呸
| bậy | 呸: | bậy bạ |
| phi | 呸: | |
| phôi | 呸: | chia phôi, phôi pha |

Tìm hình ảnh cho: 呸 Tìm thêm nội dung cho: 呸
