Từ: làm xằng làm bậy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm xằng làm bậy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: làm • xằng • làm • bậy

Dịch làm xằng làm bậy sang tiếng Trung hiện đại:

胡作非为 《不顾法纪或舆论, 任意行动。》
为非作歹 《作各种坏事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm濫:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: xằng

xằng𠳹:nói xằng, nghĩ xằng, làm xằng
xằng𦀾:làm xằng, xì xằng
xằng繩:làm xằng, xì xằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm濫:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bậy

bậy丕:bậy bạ
bậy呸:bậy bạ
bậy𪦚:bậy bạ
bậy敗:bậy bạ
làm xằng làm bậy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: làm xằng làm bậy Tìm thêm nội dung cho: làm xằng làm bậy