Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sông lớn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sông lớn:
Dịch sông lớn sang tiếng Trung hiện đại:
大河; 江 《特指黄河。亦指较大的河流。》大江 《大的江。》
江河 《大河的泛称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sông
| sông | 滝: | con sông |
| sông | 漗: | con sông |
| sông | 𪷹: | con sông |
| sông | 瀧: | con sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lớn
| lớn | 吝: | lớn lao |
| lớn | 𰋝: | to lớn |
| lớn | 𡘯: | lớn lao |
| lớn | 𡚚: | to lớn |
| lớn | 𱙀: | |
| lớn | : | to lớn |
| lớn | 𪩥: | to lớn |
| lớn | 𢀬: | to lớn, cao lớn, lớn bé |
| lớn | 𢀲: | to lớn |
| lớn | 𱜝: | |
| lớn | 懶: | lớn lao |
| lớn | 㦨: | lớn lao |
| lớn | 𣁔: | to lớn |

Tìm hình ảnh cho: sông lớn Tìm thêm nội dung cho: sông lớn
