Từ: sông lớn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sông lớn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sônglớn

Dịch sông lớn sang tiếng Trung hiện đại:

大河; 江 《特指黄河。亦指较大的河流。》
大江 《大的江。》
江河 《大河的泛称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sông

sông:con sông
sông:con sông
sông𪷹:con sông
sông:con sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: lớn

lớn:lớn lao
lớn𰋝:to lớn
lớn𡘯:lớn lao
lớn𡚚:to lớn
lớn𱙀: 
lớn󱏝:to lớn
lớn𪩥:to lớn
lớn𢀬:to lớn, cao lớn, lớn bé
lớn𢀲:to lớn
lớn𱜝: 
lớn:lớn lao
lớn:lớn lao
lớn𣁔:to lớn
sông lớn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sông lớn Tìm thêm nội dung cho: sông lớn