Chữ 𨻫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨻫, chiết tự chữ LUỐNG, LÕNG, LÚNG, LỦNG, NŨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨻫:

𨻫

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𨻫

𨻫

Chiết tự chữ 𨻫

[]

U+028EEB, tổng 12 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𨻫

Nghĩa Trung Việt của từ 𨻫



luống, như "luống tuổi" (vhn)
lúng, như "lúng túng" (btcn)
lõng, như "dài thòng lõng" (gdhn)
lủng, như "lủng củng" (gdhn)
nũng, như "làm nũng, nũng nịu" (gdhn)

Chữ gần giống với 𨻫:

, , , , , , 𨻫, 𨻬,

Chữ gần giống 𨻫

Tự hình:

Tự hình chữ 𨻫 Tự hình chữ 𨻫 Tự hình chữ 𨻫 Tự hình chữ 𨻫

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨻫

luống𨻫:luống tuổi
lõng𨻫:dài thòng lõng
lúng𨻫:lúng túng
lủng𨻫:lủng củng
nũng𨻫:làm nũng, nũng nịu
𨻫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𨻫 Tìm thêm nội dung cho: 𨻫