Từ: 采暖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采暖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 采暖 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎinuǎn] lấy độ ấm (thiết kế trang bị sưởi ấm chống lạnh cho toà kiến trúc sao cho bên trong toà kiến trúc này có độ ấm thích hợp)。设计建筑物的防寒取暖装置,使建筑物内部得到适宜的温度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)
采暖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采暖 Tìm thêm nội dung cho: 采暖