Từ: lừa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lừa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lừa

Nghĩa lừa trong tiếng Việt:

["- d. Loài có vú họ ngựa, nhưng nhỏ hơn ngựa, tai dài. Lừa ưa nặng. Nói nhẹ không nghe, chỉ ưa nói nặng. Dốt như lừa. Dốt quá.","- đg. Cố ý làm cho người ta mắc sai lầm hoặc có ảo tưởng để nghe theo mình, có lợi cho mình và có hại cho họ : Tên lưu manh lừa cô gái nông thôn đến chỗ vắng và lấy mất đồng hồ.","- đg. Nhằn ra : Ăn cá phải lừa xương.","- đg. Ru, dỗ : Lừa cho trẻ ngủ."]

Dịch lừa sang tiếng Trung hiện đại:

拐骗 《用欺骗手段弄走(人或财物)。》lừa trẻ em
拐骗儿童
哄; 哄骗 《用假话或手段骗人。》
anh lừa tôi, tôi không tin.
你这是哄我, 我不信。 糊弄 《欺骗; 蒙混。》
nói thật đi, đừng có lừa người khác.
说老实话, 别糊弄人。
坑骗 《用欺骗的手段使 人受到损害。》
蒙 《欺骗。》
dối trên lừa dưới.
欺上蒙下。
欺哄 《说假话骗人。》
赚 《骗(人)。》
anh lừa tôi đi công không một chuyến.
你赚我白跑了一趟。
驴 《哺乳动物, 比马小, 耳朵长, 胸部稍窄, 毛多为灰褐色, 尾端有毛。多用做力畜。》
毛驴 《( 毛驴儿)驴, 多指身体矮小的驴。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lừa

lừa𡃖:lừa lọc
lừa嚧:đánh lừa
lừa𢗼:lừa đảo
lừa𢥈:lừa đảo
lừa盧:lừa bịp; lừa dối
lừa𬐸:lừa đảo
lừa𫊮:con lừa
lừa馭:lừa ngựa
lừa𩢬:lừa ngựa
lừa驢:con lừa
lừa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lừa Tìm thêm nội dung cho: lừa