Từ: móc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ móc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: móc

Nghĩa móc trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Cây có nhiều trong rừng thứ sinh vùng trung du, nơi nhiều ánh sáng, đất sâu, mọc đơn độc, thân tròn thẳng, thuôn đều, cao đến 20m, đường kính 40cm, có nhiều vòng sẹo do lá rụng để lại, lá mọc tập trung ở đầu thân, dạng kép lông chim, lá chét hình tam giác lệch, xếp dày đặc gần như trên một mặt phẳng, cụm hoa to lớn ở nách lá già, quả hình cầu, cho sợi dùng để khâu nón.","- 2 dt. Sương đọng thành hạt ở trên lá cây, ngọn cỏ: hạt móc Lác đác rừng phong hạt móc sa (Tì bà hành)","- 3 I. dt. Dụng cụ có đầu cong tròn đều, giống như cái lưỡi câu để ngoắc, mắc các đồ vật: dùng móc để lấy chiếc gàu dưới giếng lên. II. đgt. 1. Lấy ra từ trong hang rãnh hoặc chỗ sâu: móc cống móc cua. 2. Treo, ngoắc vào: móc hàng vào cân móc mồi câu cá. 3. Đan sợi bằng kim móc: móc chiếc áo mút móc chiếc túi lưới. 4. Bắt liên lạc, tìm kiếm cơ sở để hoạt động bí mật trong vùng địch: cử người đi móc cơ sở trong vùng địch hậu. 5. Moi, bới chuyện, gợi điều không hay của người khác: nói móc móc chuyện cũ làm gì."]

Dịch móc sang tiếng Trung hiện đại:

吊挂 《悬挂。》钩; 钩儿; 钩子 《悬挂东西或探取东西的用具, 形状弯曲。》
móc câu
秤钩儿。
móc vật rơi dưới giếng lên.
把掉在井里头的东西钩上来。
móc treo để nấu nướng
火钩子。
《借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点。》
treo áo móc vào mắc áo.
把大衣挂在衣架上。
挂钩 《用来吊起重物或把车厢等连接起来的钩。》
móc của cần cẩu.
吊车挂钩。
móc toa xe lửa
火车挂钩。
铰接 《用铰链连接。》
抠; 抠搜 《用手指或细小的东西从里面往外挖。》
《套住或搭住。》
móc cửa lại.
把 门扣上。
《用手或工具伸进物体的口, 把东西弄出来。》
钩织 《钩织者的行为或动作。》
露水 《凝结在地面或靠近地面的物体表面上的水珠。是接近地面的空气温度逐渐下降(仍高于0oC)时, 使所含水汽达到饱和后形成的。》

钩符, 八分音符。

Nghĩa chữ nôm của chữ: móc

móc𢪮:moi móc
móc:moi móc
móc󱔵:moi móc
móc󰊉:móc vào
móc:mưa móc
móc:cây móc (cây giồng cây dừa); sợi móc
móc:cây móc (cây giồng cây dừa)
móc:móc câu
móc:mưa móc
móc:sương móc, hạt móc
móc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: móc Tìm thêm nội dung cho: móc