Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mướt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mướt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mướt

Nghĩa mướt trong tiếng Việt:

["- t. Nói mồ hôi toát ra nhiều: Đi nắng mướt mồ hôi.","- t. Nh. Mượt."]

Dịch mướt sang tiếng Trung hiện đại:

淋淋 《形容水、汗等向下流的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mướt

mướt𠖾:mướt mồ hôi, xướt mướt
mướt:mướt mồ hôi, xướt mướt
mướt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mướt Tìm thêm nội dung cho: mướt