Từ: 借光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 借光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tá quang
Một vật thể tự nó không phát ra ánh sáng, nhưng tiếp thụ ánh sáng của vật thể khác mà chiếu sáng, gọi là
tá quang
.
◇Hạm đại kinh 經:
Cái tiên nho vị nguyệt tá quang ư nhật, tín hĩ
日, 矣 (Nguyệt ảnh biện 辨) Tiên nho nói mặt trăng mượn ánh sáng ở mặt trời, có thể tin được vậy.Tỉ dụ nhờ vả, nương tựa người khác.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Lâm Đại Ngọc lãnh tiếu đạo: "Nhĩ kí giá dạng thuyết, nhĩ đặc khiếu nhất ban hí, giản ngã ái đích xướng cấp ngã khán, giá hội tử phạm bất thượng thải trước nhân tá quang nhi vấn ngã."
道: "說, 戲, 看, ." (Đệ nhị thập nhị hồi) Đại Ngọc cười nhạt: "Anh đã nói thế, phải tìm riêng một ban hát, chọn những bài nào em thích thì hát cho em nghe, chứ đi nghe nhờ thì đừng hỏi nữa."Lời khách sáo dùng để hỏi nhờ hoặc xin giúp đỡ phương tiện.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 傳:
Tá quang! Đông trang nhi tại nả biên nhi?
! ? (Đệ thập tứ hồi) Làm ơn cho hỏi! Đông trang có phải đi hướng bên kia không?

Nghĩa của 借光 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěguāng]
nhờ; làm ơn; làm phiền (lời nói khách sáo)。客套话,用于请别人给自己方便或向人询问。
借光让我过去。
làm phiền cho tôi đi qua một tý.
借光,百货大数在哪儿?
làm ơn chỉ giúp, của hàng bách hoá ở đâu?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

:ai đó tá?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
借光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 借光 Tìm thêm nội dung cho: 借光