Cao su chống va đập cửa
Từ: mọi mặt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mọi mặt:
Dịch mọi mặt sang tiếng Trung hiện đại:
方方面面; 多方面 《各个方面。》全面 《各个方面的总和(跟"片面"相对)。》chăm lo mọi mặt.
照顾全面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mọi
| mọi | 每: | mọi người |
| mọi | 𬠱: | người mọi |
| mọi | 𤞦: | người mọi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |

Tìm hình ảnh cho: mọi mặt Tìm thêm nội dung cho: mọi mặt
