Từ: 刺细胞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺细胞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刺细胞 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìxìbāo] tế bào gai (của loài xoang tràng)。腔肠动物身体表面的一种特殊细胞,内有刺丝,外有刺针,是捕食和自卫的器官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào:bào thai
bầu: 
nhau:chôn nhau cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
刺细胞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺细胞 Tìm thêm nội dung cho: 刺细胞