Từ: 同步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同步 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngbù] 1. đồng bộ; tính đồng bộ。科学技术上指两个或两个以上随时间变化的量在变化过程中保持一定的相对关系。
2. quan hệ đồng bộ。泛指互相关联的事物在进行速度上协调一致。
实现产值、利润和财政收入同步增长。
thực hiện tăng giá trị sản lượng, lợi nhuận và thu nhập phải đồng bộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
同步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同步 Tìm thêm nội dung cho: 同步