Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 西王母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西王母:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西王母 trong tiếng Trung hiện đại:

[Xīwángmǔ] Tây Vương Mẫu (nhân vật thần thoại, thường gọi là Vương mẫu nương nương)。中国古代神话中的女神,住在昆仑山的瑶池,她园子里种有蟠桃,人吃了能长生不老。通称王母娘娘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
西王母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西王母 Tìm thêm nội dung cho: 西王母