Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mồng trong tiếng Việt:
["- Từ đặt trước số mười ngày đầu của tháng, có nghĩa là thứ: Mồng một, mồng năm, mồng mười."]Dịch mồng sang tiếng Trung hiện đại:
冠子 《鸟类头上红色的肉质突起。》mào gà; mồng gà鸡冠子。 初(即阴历每月之头十日之称)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mồng
| mồng | 夢: | mồng một |
| mồng | 曚: | mồng mười |
| mồng | 𬁜: | mồng một |
| mồng | 朦: | mồng mười |
| mồng | : | mồng một |

Tìm hình ảnh cho: mồng Tìm thêm nội dung cho: mồng
