tử nạn
Tuẫn nạn, bỏ mạng vì chính nghĩa, chết vì nước. ◇Sử Kí 史記:
Thị cố quân tử dĩ nghĩa tử nạn, thị tử như quy
是故君子以義死難, 視死如歸 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Cho nên người quân tử bỏ mạng vì chính nghĩa, coi như sống gửi chết về.Chết vì tai nạn.
Nghĩa của 死难 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 難
| nan | 難: | nguy nan |
| nàn | 難: | nghèo nàn |
| nạn | 難: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
| nản | 難: | nản lòng |
| nần | 難: | nợ nần |

Tìm hình ảnh cho: 死難 Tìm thêm nội dung cho: 死難
