Từ: 冲力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冲力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冲力 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōnglì] xung lượng; xung lực; động lượng。运动的物体,由于惯性作用,在动力停止后还继续运动的力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
冲力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冲力 Tìm thêm nội dung cho: 冲力