Nghĩa của 贵重 trong tiếng Trung hiện đại:
[guìzhòng] quý trọng; quý giá; quý; đáng giá; đắt tiền; có giá trị。价值高;值得重视。
贵重仪器
máy móc quý giá
贵重物品
đồ vật quý giá
贵重仪器
máy móc quý giá
贵重物品
đồ vật quý giá
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵
| quý | 贵: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 贵重 Tìm thêm nội dung cho: 贵重
