Từ: 议员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 议员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 议员 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìyuán] nghị sĩ; nghị viên。在议会中有正式代表资格,享有表决权的成员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
议员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 议员 Tìm thêm nội dung cho: 议员