Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 如次 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúcì] như sau; như dưới đây。如下。
其理由如次。
lí do như sau.
其理由如次。
lí do như sau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 次
| thớ | 次: | thớ thịt |
| thứ | 次: | thứ nhất |

Tìm hình ảnh cho: 如次 Tìm thêm nội dung cho: 如次
