Cao su chống va đập cửa

Từ: 如次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如次 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúcì] như sau; như dưới đây。如下。
其理由如次。
lí do như sau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
如次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如次 Tìm thêm nội dung cho: 如次